01The Little Mouse
02The Lion Laughs
03The Net
Ngụ ngôn Aesop
Sau đó trả lời 5 câu hỏi ngắn về câu chuyện.
Đăng nhập để lưu tiến độ, XP và chuỗi ngày học.
forest/ˈfɔːrɪst/noun
rừng
sleep/sliːp/verb
ngủ
angry/ˈæŋɡri/adjective
tức giận
catch/kætʃ/verb
bắt, chụp; đuổi kịp (catch up)
paw/pɔ/noun
bàn chân (có móng) của động vật
laugh/læf/verb
cười (thành tiếng)
net/nɛt/noun
cái lưới
pull/pʊl/verb
kéo
roar/rɔr/verb
gầm, rống
free/friː/adjective
tự do; miễn phí; rảnh
Với chủ ngữ he/she/it hoặc danh từ số ít, động từ ở thì hiện tại đơn thêm -s hoặc -es (lives, sleeps, catches).
Một con sư tử to lớn sống trong rừng.
Một ngày nọ, nó ngủ dưới một cái cây.
Động từ có quy tắc ở thì quá khứ đơn thêm -ed: laugh → laughed, open → opened, pull → pulled.
Sư tử bật cười.
Nhưng nó mở chân ra.
Nhiều động từ có dạng quá khứ bất quy tắc cần học thuộc: run → ran, fall → fell, come → came, bite → bit.
Chú chuột chạy đi.
Nó rơi vào một tấm lưới lớn.