Tất cả truyện

Ngụ ngôn Aesop

The Lion and the Mouse

A13 phút53 lượt xem

01The Little Mouse

02The Lion Laughs

03The Net

0:001:01

Bạn đã đọc xong?

Sau đó trả lời 5 câu hỏi ngắn về câu chuyện.

Đăng nhập để lưu tiến độ, XP và chuỗi ngày học.

Từ vựng cần học

  • forest/ˈfɔːrɪst/noun

    rừng

  • sleep/sliːp/verb

    ngủ

  • angry/ˈæŋɡri/adjective

    tức giận

  • catch/kætʃ/verb

    bắt, chụp; đuổi kịp (catch up)

  • paw/pɔ/noun

    bàn chân (có móng) của động vật

  • laugh/læf/verb

    cười (thành tiếng)

  • net/nɛt/noun

    cái lưới

  • pull/pʊl/verb

    kéo

  • roar/rɔr/verb

    gầm, rống

  • free/friː/adjective

    tự do; miễn phí; rảnh

Mẫu ngữ pháp

Present simple with he/she/it

Với chủ ngữ he/she/it hoặc danh từ số ít, động từ ở thì hiện tại đơn thêm -s hoặc -es (lives, sleeps, catches).

  • Một con sư tử to lớn sống trong rừng.

  • Một ngày nọ, nó ngủ dưới một cái cây.

Past simple: regular verbs

Động từ có quy tắc ở thì quá khứ đơn thêm -ed: laugh → laughed, open → opened, pull → pulled.

  • Sư tử bật cười.

  • Nhưng nó mở chân ra.

Past simple: irregular verbs

Nhiều động từ có dạng quá khứ bất quy tắc cần học thuộc: run → ran, fall → fell, come → came, bite → bit.

  • Chú chuột chạy đi.

  • Nó rơi vào một tấm lưới lớn.

Truyện khác

Bình luận

Bình luận